How to format datetime & date in Sql Server 2005

Execute the following Microsoft SQL Server T-SQL datetime and date formatting scripts in Management Studio Query Editor to demonstrate the multitude of temporal data formats available in SQL Server.

First we start with the conversion options available for sql datetime formats with century (YYYY or CCYY format). Subtracting 100 from the Style (format) number will transform dates without century (YY). For example Style 103 is with century, Style 3 is without century. The default Style values – Style 0 or 100, 9 or 109, 13 or 113, 20 or 120, and 21 or 121 – always return the century (yyyy) format.

Khác...

Tạo cây bằng phương pháp đệ quy trong Sql server

Trong nhiều trường hợp xử lý số liệu trên sql server, chúng ta cần tạo một danh sách theo dạng hình cây để hiển thị thông tin một cách trực quan. Ví dụ như hệ thống tài khoản trong kế toán, cây thư mục của window.. đó là các mô hình biểu diển thông tin theo dạng hình cây.

Phương án:

Có rất nhiều cách khác nhau để có thể đem lại một kết quả như trên. Nhưng nếu bạn làm việc với Sql server thì có một phương án rất hiệu quả và tối ưu đó chính là sử dụng RCTE (recursive common table expression)

Thực hiện:

Ta lấy ví dụ về mô hình hoạt động của một công ty, gồm các thông tin nhân viên, chức vụ

Ta có bảng nhân viên gồm các trường Id nhân viên, Tên nhân viên, Id người quản lý

 

-- Tạo bảng tạm
IF OBJECT_ID('Tempdb..#Employee', 'U') IS NOT NULL
    DROP TABLE #Employee

CREATE TABLE #Employee (EmployeeID INT,
                    EmployeeName NVARCHAR(128),
                    ManagerID INT)

-- Insert các dử liệu
INSERT INTO #Employee VALUES(1, N'Nguyễn Văn Z', NULL)
INSERT INTO #Employee VALUES(21, N'Nguyễn Văn B', 1)
INSERT INTO #Employee VALUES(2, N'Nguyễn Văn C', 21)
INSERT INTO #Employee VALUES(5, N'Nguyễn Văn D', 21)
INSERT INTO #Employee VALUES(4, N'Nguyễn Văn V', 1)

-- Kiểm tra
SELECT * FROM #Employee ORDER BY EmployeeName ;

-- Tiến hành đệ quy bằng RCTE
WITH DirectReports (EmployeeID, ManagerID, EmployeeName, EmployeeLevel, Sort)
AS
(
    -- Mệnh đề đệ quy
    SELECT /* Thông tin chung có thể joine với các bảng khác */
            e.EmployeeID,
            e.ManagerID,
            e.EmployeeName,
            /* Bậc bắt đầu tính */
            1 AS EmployeeLevel,
            /* Chỉ tiêu sắp xếp dử liệu */
            CAST(e.EmployeeName AS NVARCHAR(255)) AS Sort
    FROM #Employee e
    WHERE e.ManagerID IS NULL

    -- Ràng buộc đệ quy
    UNION ALL
    SELECT /* Thông tin chung có thể joine với các bảng khác */
            e.EmployeeID,
            e.ManagerID,
            e.EmployeeName,
            /* Bậc sẻ được tăng lên dần */
            d.EmployeeLevel + 1 AS EmployeeLevel,
            /* Chỉ tiêu sắp xếp dử liệu */
            CAST(RTRIM(d.Sort) + e.EmployeeName AS NVARCHAR(255)) AS Sort
    FROM #Employee e
        -- Bắt buộc của đệ quy là kết quả phải đi đến giới hạn
        INNER JOIN DirectReports d ON d.EmployeeID = e.ManagerID
)
SELECT EmployeeID,
        REPLIcate(' + ', (EmployeeLevel - 1)) + EmployeeName AS EmployeeName, EmployeeLevel
    FROM DirectReports ORDER BY Sort

-- Xóa bảng tạm
DROP TABLE #Employee

 

 

Kết quả:

EmployeeID  EmployeeName         ManagerID
----------- -------------------- -----------
21          Nguyễn Văn B         1
2           Nguyễn Văn C         21
5           Nguyễn Văn D         21
4           Nguyễn Văn V         1
1           Nguyễn Văn Z         NULL

(5 row(s) affected)

EmployeeID  EmployeeName                   EmployeeLevel
----------- ------------------------------ -------------
1           Nguyễn Văn Z                   1
21           + Nguyễn Văn B                2
2            +  + Nguyễn Văn C             3
5            +  + Nguyễn Văn D             3
4            + Nguyễn Văn V                2

(5 row(s) affected)