Select dữ liệu từ database ra SiteMapNode

Trong bài viết Xây dựng Menu đa cấp với Multi Sitemap mình có hướng dẫn cách tạo menu đa cấp với MultiSitemap với dữ liệu từ file.sitemap có sẵn. Bài này mình sẽ viết hàm trong SQL để lấy dữ liệu từ database dưới dạng SiteMapNode để sử dụng tạo menu đa cấp

Thường việc này bạn có thể dùng code asp.net (C# hay VB) để thực hiện bằng vòng lặp hoặc sử dụng System.Xml - XmlTextWriter để thực hiện. Nhưng bạn cũng có thể sử dụng vòng lặp trong SQL để thực hiện việc này. Ở đây mình viết hàm trong SQL kết quả trả về là nội dung của file MenuTop.sitemap. Hàm này lấy đến menu cấp 3. nếu dự án của bạn có nhiều hơn 3 cấp bạn hãy sửa lại hàm cho phù hợp

Bạn chạy hàm sau trong SQL

-- =============================================
-- Author:        webmaster@hmweb.com.vn
-- Description:   <Get Sitemap content>
-- =============================================
ALTER   FUNCTION [dbo].[fuGetTreeNodeMap]
(
)
RETURNS NVarChar(4000)
AS 
BEGIN
DECLARE @SQL nvarchar(4000)
SET @SQL=''
-- Khai báo mở sitemap
SET @SQL=@SQL+N'<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>
<siteMap>'
-- Duyệt cây cấp 1 (Có Decen=0)
DECLARE @CateID int, @CateName nvarchar(200), @Link nvarchar(200)
Declare CursorCategory Cursor For SELECT CateID, CateName, Link FROM TBCategory WHERE Decen=0
Open CursorCategory
Fetch next from CursorCategory INTO @CateID, @CateName , @Link
while @@FetchStatus =0
BEGIN
-- Nếu cây cấp 1 không có con thì đóng luôn TreeNode
IF dbo.fuCountSubMenu(@CateID)=0
BEGIN
      SET @SQL=@SQL+ '
      <siteMapNode url="'+dbo.ufDomainName() + @Link + '" title="' + @CateName + '" />'
END
-- Nếu cây cấp 1 có con thì mở TreeNote và tiếp tục duyệt cây cấp 2
      ELSE
      BEGIN
            SET @SQL=@SQL+ '
            <siteMapNode url="'+dbo.ufDomainName() + @Link + '" title="' + @CateName + '" >'
            -- Duyệt cây cấp 2
                  DECLARE @CateID2 int, @CateName2 nvarchar(200), @Link2 nvarchar(200)
                  Declare CursorCategory2 Cursor For SELECT CateID, CateName, Link FROM TBCategory WHERE Decen=1 AND  ParentID=@CateID
                  Open CursorCategory2
                  Fetch next from CursorCategory2 INTO @CateID2, @CateName2 , @Link2
                  WHILE @@FETCHSTATUS=0
                  BEGIN
                        -- Nếu cây cấp 2 không có con thì đóng luôn TreeNode
                        IF dbo.fuCountSubMenu(@CateID2)=0
                              BEGIN
                                    SET @SQL=@SQL+ '<siteMapNode url="'+dbo.ufDomainName() + @Link2 + '" title="' + @CateName2 + '" />'
                              END
                        -- Nếu cây cấp 2 có con thì mở TreeNode và tiếp tục duyệt cây cấp 3
                        ELSE
                              BEGIN
                              SET @SQL=@SQL+ '
                                    <siteMapNode url="'+dbo.ufDomainName() + @Link2 + '" title="' + @CateName2 + '" >'
                                    -- Duyệt cây cấp 3
                                    DECLARE @CateID3 int, @CateName3 nvarchar(200), @Link3 nvarchar(200)
                                    Declare CursorCategory3 Cursor For SELECT CateID, CateName, Link FROM TBCategory WHERE Decen=2 AND ParentID=@CateID2
                                    Open CursorCategory3
                                    Fetch next from CursorCategory3 INTO @CateID3, @CateName3 , @Link3
                                    WHILE @@FETCHSTATUS=0
                                          BEGIN
                                                SET @SQL=@SQL+ '
                                                <siteMapNode url="'+dbo.ufDomainName() + @Link3 + '" title="' + @CateName3 + '" />'
                                          FETCH NEXT FROM CursorCategory3 INTO @CateID3, @CateName3 , @Link3
                                          END
                                    Close CursorCategory3
                                    DEALLOCATE CursorCategory3
                                    SET @SQL=@SQL+ '</siteMapNode>'
                              END
                        FETCH NEXT FROM CursorCategory2 INTO @CateID2, @CateName2 , @Link2
                  END
                  Close CursorCategory2
                  DEALLOCATE CursorCategory2
                  SET @SQL=@SQL+ '</siteMapNode>'
            END
FETCH NEXT FROM CursorCategory INTO @CateID, @CateName , @Link
END
Close CursorCategory
DEALLOCATE CursorCategory
--Đóng sitemap
SET @SQL=@SQL+'
</siteMap>'
-- Print @SQL
RETURN  @SQL
END

Nếu bảng TBCategory của bạn có nhiều bản ghi thì độ dài chuỗi @SQL có thể quá 4000. Khi đó bạn cần phân tách và ghép chuỗi lại

Kết quả hàm trên (hoặc bạn thử bằng lệnh Print @SQL) như sau (Bạn có thể copy vào visual studio để xem đúng cấu trúc)

<?xml version="1.0" encoding="utf-8" ?>
<siteMap>
  <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Thể thao" >
    <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Pháp luật" />
    <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Môi trường" />
  </siteMapNode>
  <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Thể thao" >
    <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Bóng đá" >
      <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Bóng đá trong nước" />
      <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Bóng đá Anh" />
      <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Bóng đá TBN" />
      <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Bóng đá Ý" />
    </siteMapNode>
    <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Quần vợt" />
  </siteMapNode>
  <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Sức khỏe" />
  <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Kinh doanh" >
    <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Chứng khoán" />
    <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Thị trường" />
    <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Doanh nghiệp" />
  </siteMapNode>
  <siteMapNode url="http://www.hmweb.com.vn" title="Giải trí" />
</siteMap>

Khi đã có dữ liệu hàm trên rồi bạn có thể chạy thử bằng câu lệnh SELECT dbo.fuGetTreeNode_Map() để xem kết quả.
Từ kết quả trên để đưa ra file.sitemap bạn chỉ cần viết 1 hàm (C#) write ra file với phát biểu Select là xong.

Có thời gian mình sẽ hướng dẫn dùng asp.net để bind dữ liệu thàng sitemap

Chúc các bạn thành công

Xây dựng Menu đa cấp với Multi Sitemap

Để tránh việc trình duyệt phải quay lại server và lấy dữ liệu từ database quá nhiều chúng ta có thể xây dựng menu đa cấp bằng cách dùng asp:Menu  sử dụng Site Map file. Bạn hãy xây dựng cho mình 1 control để sử dụng được nhiều Site map trong website của bạn. Mình sẽ hướng dẫn các bạn xây dựng để có thể sử dụng Menu đa cấp với MultiSitemap
1. Xây dựng Control menu
Bạn hãy tạo một thư mục Controls (Bạn có thể không cần tạo thư mục nhưng theo mình thì bạn nên tạo vì trong dự án của mình có thể có nhiều controls) sau đó nhấn phải chuột vào thư mục này, Chon Add New Item… tiếp theo chọn Web User Control đặt tên cho Control của bạn (ucMenuMultiSitemap.ascx)

Nội dung trong file Control (ucMenuMultiSitemap.ascx) như sau:

<asp:Menu 
    id="mnMainMeNu" 
    runat="server" 
    StaticEnableDefaultPopOutImage="False" 
    Orientation="Horizontal" 
    Height="20px"
    EnableTheming="True"
    DynamicVerticalOffset="0" 
    DynamicHorizontalOffset="0">
    <StaticMenuStyle 
        BorderStyle="Outset" 
        BorderWidth="0px" 
        CssClass="IE8Fix" 
        Height="23px"  />
    <StaticMenuItemStyle 
        CssClass="IE8Fix" 
        ForeColor="Black" 
        Height="20px"
        HorizontalPadding="7px"  />
    <DynamicMenuStyle 
        BorderStyle="Outset" 
        BorderWidth="1px" 
        CssClass="IE8Fix"  />
    <DynamicMenuItemStyle 
        CssClass="IE8Fix" 
        ForeColor="Black"
        Height="21px" 
        HorizontalPadding="7px" 
        Width="150px"  />
    <DynamicHoverStyle 
        BackColor="SteelBlue" 
        CssClass="IE8Fix" 
        ForeColor="White" 
        Height="20px"  />
    <StaticHoverStyle 
        BackColor="SteelBlue" 
        CssClass="IE8Fix" 
        ForeColor="White"  />
    <DataBindings> 
        <asp:MenuItemBinding
            DataMember="siteMapNode" 
            TextField="title"  
            NavigateUrlField="url"  /> 
    </DataBindings>
</asp:Menu>

Trong file code C# (ucMenuMultiSitemap.ascx.cs) bạn viết như sau.

using System;
using System.Data;
using System.Configuration;
using System.Collections;
using System.Web;
using System.Web.Security;
using System.Web.UI;
using System.Web.UI.WebControls;
using System.Web.UI.WebControls.WebParts;
using System.Web.UI.HtmlControls;

public partial class Controls_ucMenuMultiSitemap : System.Web.UI.UserControl
{
    /// <summary>
    /// Định nghĩa các loại menu
    /// </summary>
    public enum MenuSitemap
    {
        TopMenu, BottomMenu, NotSet, LeftMenu, RightMenu
    }
    MenuSitemap eMenuToLoad = MenuSitemap.NotSet;
    public MenuSitemap MenuToLoad
    {
        get { return eMenuToLoad; }
        set { eMenuToLoad = value; }
    }
    protected void Page_Load(object sender, EventArgs e)
    {
        mnMainMeNu.DataSource = GetMenuDataSource(eMenuToLoad, Server.MapPath("~"));
        mnMainMeNu.DataBind();
    }
    /// <summary>
    /// Lấy menu theo tùy chọn menu và tên file sitemap
    /// </summary>
    XmlDataSource GetMenuDataSource(MenuSitemap menu, string serverMapPath)
    {
        XmlDataSource objData = new XmlDataSource();
        objData.XPath = "siteMap/siteMapNode";
        switch (menu)
        {
            case MenuSitemap.TopMenu:
                objData.DataFile = serverMapPath + @"\App_Data\MenuTop.sitemap";
                break;
            case MenuSitemap.BottomMenu:
                objData.DataFile = serverMapPath + @"\App_Data\MenuBottom.sitemap";
                break;
            case MenuSitemap.LeftMenu:
                objData.DataFile = serverMapPath + @"\App_Data\MenuLeft.sitemap";
                break;
            case MenuSitemap.RightMenu:
                objData.DataFile = serverMapPath + @"\App_Data\MenuRight.sitemap";
                break;
            default:
                break;
        }
        objData.DataBind();
        return objData;
    }
}

Vậy là xong phần xây dựng Control menu

2. Sử dụng Control menu

Để sử dụng Control này trước tiên bạn cần khai báo như sau (Đặt trên thẻ <!DOCTYPE)

<%@ Register TagPrefix="hmwebmenu" TagName="MyMenu" Src="~/Controls/ucMenuMultiSitemap.ascx" %>

Sau đó trong nội dung nơi mà bạn muốn đặt menu của bạn, bạn chỉ cần sử dụng thẻ menu như sau:

<hmwebmenu:MyMenu ID="MyMenu1" runat="server" MenuToLoad="BottomMenu" />
<%--Trong thẻ trên bạn chọn MenuToload=”BottomMenu” là để menu của bạn đọc nội dung từ file MenuBottom.sitemap được khai báo trong hàm GetMenuDataSource, Nếu không muốn khai báo trong trang aspx, bạn có thể dùng codebehind để thực hiện --%>

Kết quả khi chạy như sau:

Bạn cần chú ý trong thẻ <style> bạn cần có IE8Fix để sử dụng trong menu nếu không với trình duyệt IE8 sẽ không chạy được với asp:menu.

<style>
.IE8Fix
{
    z-index: 1000;
}
</style>

Bạn có thể download source về và chạy thử. 

MultiSitemapMenu.rar (4,18 kb)

Bạn có thể thắc mắc khi lấy nội dung từ database để tạo menu đa cấp. Việc đó cũng không khó khăn. ở bài sau mình sẽ hướng dẫn cách bind dữ liệu từ database ra file.sitemap. Bạn xem hàm viết bằng SQL

Mở rộng bài này bạn có thể thực hiện việc phân quền cho ứng dụng. Ví dụ ứng dụng của bạn có 2 mức quyền là admin và User khi đó bạn cần tạo 2 file admin.sitemap và user.sitemap, còn việc phân quyền đề khi nào thì gọi các file tương ứng thì cũng không có gì khó khăn

Chúc các bạn thành công!

Convert String To Decimal

private decimal ToDecimal(string Value)
{
 if (Value.Length == 0)
                return 0;
        else
                return Decimal.Parse(Value.Replace(" ", ""), NumberStyles.AllowThousands 
   | NumberStyles.AllowDecimalPoint | NumberStyles.AllowCurrencySymbol);
}

String Format for Int [C#]

Integer numbers can be formatted in .NET in many ways. You can use static method String.Format or instance method int.ToString. Following examples shows how to align numbers (with spaces or zeroes), how to format negative numbers or how to do custom formatting like phone numbers.

Add zeroes before number

To add zeroes before a number, use colon separator „:“ and write as many zeroes as you want.

 

String.Format("{0:00000}", 15);          // "00015"
String.Format("{0:00000}", -15);         // "-00015"

 

Align number to the right or left

To align number to the right, use comma „,“ followed by a number of characters. This alignment option must be before the colon separator.

 

String.Format("{0,5}", 15);              // "   15"
String.Format("{0,-5}", 15);             // "15   "
String.Format("{0,5:000}", 15);          // "  015"
String.Format("{0,-5:000}", 15);         // "015  "

 

Different formatting for negative numbers and zero

You can have special format for negative numbers and zero. Use semicolon separator „;“ to separate formatting to two or three sections. The second section is format for negative numbers, the third section is for zero.

 

String.Format("{0:#;minus #}", 15);      // "15"
String.Format("{0:#;minus #}", -15);     // "minus 15"
String.Format("{0:#;minus #;zero}", 0);  // "zero"

 

Custom number formatting (e.g. phone number)

Numbers can be formatted also to any custom format, e.g. like phone numbers or serial numbers.

 

String.Format("{0:+### ### ### ###}", 447900123456); // "+447 900 123 456"
String.Format("{0:##-####-####}", 8958712551);       // "89-5871-2551"

 

String Format for Double [C#]

The following examples show how to format float numbers to string in C#. You can use static method String.Format or instance methods double.ToString and float.ToString.

Digits after decimal point

This example formats double to string with fixed number of decimal places. For two decimal places use pattern „0.00“. If a float number has less decimal places, the rest digits on the right will be zeroes. If it has more decimal places, the number will be rounded.

 

// just two decimal places
String.Format("{0:0.00}", 123.4567);      // "123.46"
String.Format("{0:0.00}", 123.4);         // "123.40"
String.Format("{0:0.00}", 123.0);         // "123.00"

Next example formats double to string with floating number of decimal places. E.g. for maximal two decimal places use pattern „0.##“.

// max. two decimal places
String.Format("{0:0.##}", 123.4567);      // "123.46"
String.Format("{0:0.##}", 123.4);         // "123.4"
String.Format("{0:0.##}", 123.0);         // "123"

Digits before decimal point

If you want a float number to have any minimal number of digits before decimal point use N-times zero before decimal point. E.g. pattern „00.0“ formats a float number to string with at least two digits before decimal point and one digit after that.

// at least two digits before decimal point
String.Format("{0:00.0}", 123.4567);      // "123.5"
String.Format("{0:00.0}", 23.4567);       // "23.5"
String.Format("{0:00.0}", 3.4567);        // "03.5"
String.Format("{0:00.0}", -3.4567);       // "-03.5"

 

Thousands separator

To format double to string with use of thousands separator use zero and comma separator before an usual float formatting pattern, e.g. pattern „0,0.0“ formats the number to use thousands separators and to have one decimal place.

 

String.Format("{0:0,0.0}", 12345.67);     // "12,345.7"
String.Format("{0:0,0}", 12345.67);       // "12,346"

 

Zero

Float numbers between zero and one can be formatted in two ways, with or without leading zero before decimal point. To format number without a leading zero use # before point. For example „#.0“ formats number to have one decimal place and zero to N digits before decimal point (e.g. „.5“ or „123.5“).

Following code shows how can be formatted a zero (of double type).

 

String.Format("{0:0.0}", 0.0);            // "0.0"
String.Format("{0:0.#}", 0.0);            // "0"
String.Format("{0:#.0}", 0.0);            // ".0"
String.Format("{0:#.#}", 0.0);            // ""

 

Align numbers with spaces

To align float number to the right use comma „,“ option before the colon. Type comma followed by a number of spaces, e.g. „0,10:0.0“ (this can be used only in String.Format method, not in double.ToString method). To align numbers to the left use negative number of spaces.

 

String.Format("{0,10:0.0}", 123.4567);    // "     123.5"
String.Format("{0,-10:0.0}", 123.4567);   // "123.5     "
String.Format("{0,10:0.0}", -123.4567);   // "    -123.5"
String.Format("{0,-10:0.0}", -123.4567);  // "-123.5    "

Custom formatting for negative numbers and zero

If you need to use custom format for negative float numbers or zero, use semicolon separator;“ to split pattern to three sections. The first section formats positive numbers, the second section formats negative numbers and the third section formats zero. If you omit the last section, zero will be formatted using the first section.

 

String.Format("{0:0.00;minus 0.00;zero}", 123.4567);   // "123.46"
String.Format("{0:0.00;minus 0.00;zero}", -123.4567);  // "minus 123.46"
String.Format("{0:0.00;minus 0.00;zero}", 0.0);        // "zero"

Some funny examples

As you could notice in the previous example, you can put any text into formatting pattern, e.g. before an usual pattern „my text 0.0“. You can even put any text between the zeroes, e.g. „0aaa.bbb0“.

String.Format("{0:my number is 0.0}", 12.3);   // "my number is 12.3"
String.Format("{0:0aaa.bbb0}", 12.3);          // "12aaa.bbb3"